Năm 2020

08/05/2020 - Lượt xem: 843

 TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

1.   Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Mechatronics Engineering Technology) - mã số 7510203

2.   Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Electrical and Electronic Engineering Technology) - mã số 7510301

3.   Ngành Tài chính - Ngân hàng (Finance and Banking) - mã số 7340201

4.   Ngành Công nghệ thông tin (Information Technology) - mã số 7480201

5.   Ngành Điều dưỡng (Nursing) - mã số 7720301

6.   Ngành Thiết kế đồ họa (Graphic Design) - mã số 7210403

7.   Ngành Kỹ thuật xây dựng (Civil Engineering) - mã số 7580201

8.   Ngành Công nghệ thực phẩm (Food Technology) - mã số 7540101

9.   Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường  (Environmental and Resource Management) - mã số 7850101

10. Ngành Ngôn ngữ Anh (English Studies) - mã số 7220201

11. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chinese Studies) - mã số 7220204

12. Ngành Quản trị kinh doanh (Business Administration) - mã số 7340101

13. Ngành Kế toán (Accounting) - mã số 7340301

14. Ngành Công nghệ sinh học (Biotechnology) - mã số 7420201

15. Ngành Dược học (Pharmacy) - mã số 7720201

16. Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chemical Engineering Technology) - mã số 7510401

17. Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (Automotive Engineering Technology) - mã số 7510205

18. Ngành Việt Nam học (Vietnamese Studies) - mã số 7310630

19. Ngành Quản trị khách sạn (Hospitality Management) - mã số 7810201

20. Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (Restaurant Management and Gastronomy) - mã số 7810202

21. Ngành Kiến trúc (Architecture) - mã số 7580101

22. Ngành Luật kinh tế (Economic Law) - mã số 7380107

23. Ngành Quản trị nhân lực (Human Resource Management) - mã số 7340404

24. Ngành Thanh nhạc (Vocal Music) - mã số 7210205

25. Ngành Piano (Piano) - mã số 7210208

26. Ngành Thiết kế nội thất (Interior Design) - mã số 7580108

27. Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial Systems Engineering) - mã số 7520118

28. Ngành Kỹ thuật y sinh (Biomedical Engineering) - mã số 7520212

29. Ngành Vật lý y khoa (Medical Physics) - mã số 7520403

30. Ngành Y học dự phòng (Preventive Medicine) - mã số 7720110

31. Ngành Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (Film and Television Directing) - mã số 7210235

32. Ngành Y khoa (Medicine) - mã số 7720101

33. Ngành Đông phương học (Oriental Studies) - mã số 7310608

34. Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (Vietnamese Language and Culture) - mã số 7220101

35. Ngành Tâm lý học (Psychology) - mã số 7310401

36. Ngành Truyền thông đa phương tiện (Multimedia Communications) - mã số 7320104

37. Ngành Quan hệ công chúng (Public Relations) - mã số 7320108

38. Ngành Du lịch (Tourism) - mã số 7810101

39. Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học (Medical Laboratory Techniques) - mã số 7720601

40. Ngành Marketing (Marketing) - mã số 7340115

41. Ngành Thương mại điện tử (E-Commerce) - mã số 7340122

42. Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng  (Logistics and Supply Chain Management) - mã số 7510605

43. Ngành Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình (Film, Television and Theatre Acting) - mã số 7210234

44. Ngành Quay phim (Cinematography) - mã số 7210236

45. Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu  (Computer Networks and Data Communications) - mã số 7480102

46. Ngành Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering) - mã số 7480103 

Tin liên quan

Năm 2022 - 14/07/2022

Năm 2021 - 29/07/2021
Năm 2019 - 14/02/2019
Năm 2018 - 28/06/2018
Năm 2017 - 01/08/2017
Năm 2016 - 24/05/2016
Năm 2015 - 23/11/2015
Năm 2014 - 27/08/2014
Xem thêm